nỗi niềm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tâm sự, nỗi lòng riêng tư: Chỉ những suy nghĩ, cảm xúc sâu kín, thường là những điều trăn trở, ray rứt trong lòng mà ít khi bày tỏ cùng ai.
- Mối bận tâm, nỗi ưu tư riêng: Chỉ những điều canh cánh, lo lắng thầm kín của một người.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai? (Câu thơ Kiều - Nguyễn Du)
- Anh ấy luôn giữ kín nỗi niềm của mình, không muốn chia sẻ với bất kỳ ai.
- Qua ánh mắt ấy, tôi có thể thấy được một nỗi niềm rất sâu thẳm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chứa đựng nỗi niềm": Mang trong lòng những tâm sự, cảm xúc sâu kín.
- Bài thơ này chứa đựng biết bao nỗi niềm của tác giả về quê hương.
- "Giãi bày nỗi niềm": Thổ lộ, bày tỏ những tâm sự riêng tư.
- Cô ấy đã tìm đến người bạn thân để giãi bày nỗi niềm.
- "Nỗi niềm tâm sự": Cụm từ thường đi kèm, nhấn mạnh đây là những tâm tư, tình cảm riêng tư cần được thấu hiểu.
Biến thể và từ gần giống
- Nỗi riêng (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ tâm sự, nỗi lòng riêng tư.
- Anh gánh trên vai biết bao nỗi riêng của gia đình.
- Tâm sự (danh từ): Điều suy nghĩ, cảm xúc giấu kín trong lòng.
- Nỗi lòng (danh từ): Nỗi niềm, tâm trạng bên trong.
Từ đồng nghĩa
- Tâm tư: Ý nghĩ, tình cảm thầm kín.
- Nỗi lòng: Tâm trạng, cảm xúc chất chứa bên trong.
- Tâm can: Lòng dạ, tâm tư sâu xa (trang trọng).
Thành ngữ liên quan
- "Nỗi niềm chung": Tâm sự, cảm xúc chung của nhiều người trước một hoàn cảnh.
- Đó là nỗi niềm chung của những người con xa xứ khi nghĩ về Tổ quốc.
- Cg. Nỗi riêng.Mối tâm sự riêng: Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai (K).