nỗi niềm

Học thuật
Thân thiện
nỗi niềm

Một người phụ nữ ngồi bên cửa sổ với nỗi niềm chất chứa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tâm sự, nỗi lòng riêng tư: Chỉ những suy nghĩ, cảm xúc sâu kín, thường những điều trăn trở, ray rứt trong lòng ít khi bày tỏ cùng ai.
    • Mối bận tâm, nỗi ưu riêng: Chỉ những điều canh cánh, lo lắng thầm kín của một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai? (Câu thơ Kiều - Nguyễn Du)
    • Anh ấy luôn giữ kín nỗi niềm của mình, không muốn chia sẻ với bất kỳ ai.
    • Qua ánh mắt ấy, tôi có thể thấy được một nỗi niềm rất sâu thẳm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chứa đựng nỗi niềm": Mang trong lòng những tâm sự, cảm xúc sâu kín.
    • Bài thơ này chứa đựng biết bao nỗi niềm của tác giả về quê hương.
  • "Giãi bày nỗi niềm": Thổ lộ, bày tỏ những tâm sự riêng tư.
    • ấy đã tìm đến người bạn thân để giãi bày nỗi niềm.
  • "Nỗi niềm tâm sự": Cụm từ thường đi kèm, nhấn mạnh đây những tâm tư, tình cảm riêng tư cần được thấu hiểu.
Biến thể từ gần giống
  • Nỗi riêng (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ tâm sự, nỗi lòng riêng tư.
    • Anh gánh trên vai biết bao nỗi riêng của gia đình.
  • Tâm sự (danh từ): Điều suy nghĩ, cảm xúc giấu kín trong lòng.
  • Nỗi lòng (danh từ): Nỗi niềm, tâm trạng bên trong.
Từ đồng nghĩa
  • Tâm tư: Ý nghĩ, tình cảm thầm kín.
  • Nỗi lòng: Tâm trạng, cảm xúc chất chứa bên trong.
  • Tâm can: Lòng dạ, tâm tư sâu xa (trang trọng).
Thành ngữ liên quan
  • "Nỗi niềm chung": Tâm sự, cảm xúc chung của nhiều người trước một hoàn cảnh.
    • Đó nỗi niềm chung của những người con xa xứ khi nghĩ về Tổ quốc.
nỗi niềm

Một người phụ nữ ngồi bên cửa sổ với nỗi niềm chất chứa.

  1. Cg. Nỗi riêng.Mối tâm sự riêng: Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai (K).